Bản dịch của từ Continuous bijection trong tiếng Việt

Continuous bijection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Continuous bijection(Noun)

kəntˈɪnjuːəs baɪdʒˈɛkʃən
kənˈtɪnjuəs baɪˈdʒɛkʃən
01

Hàm này là liên tục và là một ánh xạ toàn phân, có nghĩa là nó là một sự tương ứng một đối một và có inverse cũng liên tục.

A function that is both continuous and one-to-one means it establishes a one-to-one correspondence and has a continuous inverse.

这是一个既连续又一一对应的函数,意味着它是双射,并且它的逆函数也同样连续。

Ví dụ
02

Trong hình học Topology, một phép liên kết liên tục từ không gian topo này sang không gian topo khác sẽ giữ nguyên cấu trúc của các không gian đó.

In topology theory, a continuous functions between topological spaces preserve the structure of the involved spaces.

在拓扑学的理论中,从一个拓扑空间到另一个拓扑空间的连续映射保持了这些空间的结构特性。

Ví dụ
03

Được sử dụng trong toán học để xác định một số loại biến hình học không đổi đối với các không gian

Used in mathematics to define certain types of isomorphisms between spaces.

在数学中用来定义空间之间某些类型的同胚映射。

Ví dụ