inverse
inverse (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của inverse (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
inverse ngược | - | - |
inverse (Noun)
Nghĩa 01 · Điều/người vật trái ngược hoặc ngược lại với một điều/người vật khác; phiên bản đảo lại, phản chiều so với nguyên bản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Số hoặc biểu thức thu được sau khi thực hiện phép nghịch đảo (ví dụ: nghịch đảo của một số là 1 chia cho số đó); cũng có thể là hình học hoặc biểu thức đổi chỗ vị trí theo phép biến đổi nghịch đảo.
Số hoặc biểu thức thu được sau khi thực hiện phép nghịch đảo (ví dụ: nghịch đảo của một số là 1 chia cho số đó); cũng có thể là hình học hoặc biểu thức đổi chỗ vị trí theo phép biến đổi nghịch đảo.
A reciprocal quantity, mathematical expression, geometric figure, etc. which is the result of inversion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của inverse (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
inverse | inverses |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "inverse" trong tiếng Anh được sử dụng để chỉ một cái gì đó ngược lại hoặc đối lập với một cái gì đó khác. Trong toán học, nó thường chỉ một phép toán mà khi áp dụng lên một số sẽ làm cho số ban đầu trở về trạng thái ban đầu (ví dụ: phép chia cho một số và nhân với số đó). Về ngữ pháp, từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút do thói quen ngữ âm riêng của mỗi nền văn hóa.