Bản dịch của từ Inverse trong tiếng Việt

Inverse

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inverse (Adjective)

ˈɪnvɚɹs
ˈɪnvɚɹsn
01

Ngược lại hoặc trái ngược về vị trí, hướng, thứ tự hoặc tác dụng.

Opposite or contrary in position, direction, order, or effect.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Inverse (Noun)

ˈɪnvɚɹs
ˈɪnvɚɹsn
01

Điều/người vật trái ngược hoặc ngược lại với một điều/người vật khác; phiên bản đảo lại, phản chiều so với nguyên bản.

Something that is the opposite or reverse of something else.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số hoặc biểu thức thu được sau khi thực hiện phép nghịch đảo (ví dụ: nghịch đảo của một số là 1 chia cho số đó); cũng có thể là hình học hoặc biểu thức đổi chỗ vị trí theo phép biến đổi nghịch đảo.

A reciprocal quantity, mathematical expression, geometric figure, etc. which is the result of inversion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh