Anh - Việt

Bản dịch của từ Inverse trong tiếng Việt

inverse

AdjectiveNoun

inverse (Adjective)

/ˈɪnvɚɹs/
/ˈɪnvɚɹsn/
AI

Nghĩa 01 · Ngược lại hoặc trái ngược về vị trí, hướng, thứ tự hoặc tác dụng.

Ngược lại hoặc trái ngược về vị trí, hướng, thứ tự hoặc tác dụng.

Opposite or contrary in position, direction, order, or effect.

Ví dụ
Quan điểm của cô về vấn đề này trái ngược với quan điểm của đồng nghiệp của cô.Her views on the matter were the inverse of her colleague's.
Mối quan hệ giữa hai nhân vật đã có chiều hướng trái ngược.The relationship between the two characters took an inverse turn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của inverse (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

inverse

ngược

-

-

inverse (Noun)

/ˈɪnvɚɹs/
/ˈɪnvɚɹsn/
AI

Nghĩa 01 · Điều/người vật trái ngược hoặc ngược lại với một điều/người vật khác; phiên bản đảo lại, phản chiều so với nguyên bản.

Điều/người vật trái ngược hoặc ngược lại với một điều/người vật khác; phiên bản đảo lại, phản chiều so với nguyên bản.

Something that is the opposite or reverse of something else.

Ví dụ
Trong các tương tác xã hội, lòng tốt của anh ấy trái ngược với danh tiếng của anh ấy.In social interactions, his kindness was the inverse of his reputation.
Mặt trái của sự nổi tiếng không phải lúc nào cũng là sự cô đơn trong vòng kết nối xã hội.The inverse of popularity is not always loneliness in social circles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Số hoặc biểu thức thu được sau khi thực hiện phép nghịch đảo (ví dụ: nghịch đảo của một số là 1 chia cho số đó); cũng có thể là hình học hoặc biểu thức đổi chỗ vị trí theo phép biến đổi nghịch đảo.

Số hoặc biểu thức thu được sau khi thực hiện phép nghịch đảo (ví dụ: nghịch đảo của một số là 1 chia cho số đó); cũng có thể là hình học hoặc biểu thức đổi chỗ vị trí theo phép biến đổi nghịch đảo.

A reciprocal quantity, mathematical expression, geometric figure, etc. which is the result of inversion.

Ví dụ
Tôn trọng lẫn nhau là nghịch đảo của thù địch trong tương tác xã hội.Mutual respect is the inverse of animosity in social interactions.
Lòng tốt là nghịch đảo của thù địch trong các mối quan hệ xã hội.Kindness is the inverse of hostility in social relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của inverse (Noun)

SingularPlural

inverse

inverses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh