Bản dịch của từ Inversion trong tiếng Việt

Inversion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inversion(Noun)

ɪnvˈɝʒn
ɪnvˈɝɹʒn
01

Hiện tượng nhiệt độ không giảm theo độ cao (trong khí quyển) hoặc không giảm theo độ sâu (trong nước) như thông thường, mà thay vào đó là tăng hoặc giữ ấm hơn so với lớp phía trên; ví dụ: ở khí quyển, lớp không khí cao hơn lại ấm hơn lớp phía dưới (đảo nhiệt).

A reversal of the normal decrease of air temperature with altitude or of water temperature with depth.

温度逆转

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này ở ngữ cảnh cũ có nghĩa là 'đồng tính luyến ái' — tức là sự hấp dẫn hoặc quan hệ tình dục giữa những người cùng giới tính.

Homosexuality.

同性恋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình tìm một đại lượng (hoặc một hàm) sao cho khi nhân (hoặc kết hợp theo phép toán xác định) với đại lượng đã cho sẽ được kết quả là phần tử đơn vị (identity). Nói cách khác, tìm phần nghịch đảo khiến tích của hai thứ đó cho ra '1' hoặc phần tử trung tính của phép toán.

The process of finding a quantity function etc from a given one such that the product of the two under a particular operation is the identity.

逆运算

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Hành động hoặc việc một công ty đa quốc gia chuyển địa chỉ pháp lý (đăng ký trụ sở) sang một nơi khác có mức thuế thấp hơn để giảm số thuế phải nộp.

The action or practice of relocating a multinational companys legal residence to a jurisdiction where taxes are levied at a lower rate.

跨国公司迁移注册地以降低税负的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Hành động làm đảo ngược một vật hoặc trạng thái bị đảo lại (ví dụ: lật ngược hướng, vị trí hoặc thứ tự của cái gì đó). Dùng cho trường hợp vật bị lật úp, đổi chiều hoặc đổi thứ tự so với ban đầu.

The action of inverting something or the state of being inverted.

倒转的动作或状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ