Anh - Việt

Bản dịch của từ Contorting trong tiếng Việt

contorting

Verb

contorting (Verb)

/kəntˈɔɹtɨŋ/
/kəntˈɔɹtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Uốn, vặn hoặc bẻ cong cơ thể hay vật gì đó khỏi hình dạng hoặc vị trí bình thường.

To twist or bend out of the usual shape or position.

Ví dụ
Người vũ công đã uốn cong cơ thể trong buổi biểu diễn tối qua.The dancer was contorting her body during the performance last night.
Họ không uốn cong ý kiến của mình để nhận lượt thích trên mạng xã hội.They are not contorting their opinions for social media likes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contorting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contorting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh