Anh - Việt

Bản dịch của từ Contradictoriness trong tiếng Việt

contradictoriness

Noun

contradictoriness (Noun)

/kˌɑntɹədɨktˈɔɹɨsɨz/
/kˌɑntɹədɨktˈɔɹɨsɨz/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính mâu thuẫn, chứa đựng những yếu tố trái ngược nhau hoặc nói/biểu hiện những điều không nhất quán.

the quality or state of being contradictory.

Ví dụ
Tính mâu thuẫn của ý kiến trên mạng xã hội gây nhầm lẫn cho người dùng hàng ngày.The contradictoriness of social media opinions creates confusion among users daily.
Nhiều người không nhận ra tính mâu thuẫn trong các cuộc thảo luận chính trị hôm nay.Many people do not recognize the contradictoriness in political discussions today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh