Anh - Việt

Bản dịch của từ Contradicts trong tiếng Việt

contradicts

VerbNoun

contradicts (Verb)

/kɑntɹədˈɪkts/
/kɑntɹədˈɪkts/
AI

Nghĩa 01

phủ nhận sự thật của.

to deny the truth of.

Ví dụ
Báo cáo mâu thuẫn với các phát hiện của nghiên cứu trước về nghèo đói.The report contradicts the findings of the previous study on poverty.
Nhà chính trị không phủ nhận các sự thật được trình bày trong cuộc tranh luận.The politician does not contradict the facts presented in the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

khẳng định điều ngược lại của một tuyên bố.

to assert the contrary of a statement.

Ví dụ
Hành động của anh ấy mâu thuẫn với những lời hứa trong chiến dịch.His actions contradict the promises he made during the campaign.
Báo cáo không mâu thuẫn với các kết quả của nghiên cứu trước.The report does not contradict the findings of the previous study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chống lại.

to go against.

Ví dụ
Hành động của anh ấy đi ngược lại các giá trị của cộng đồng xã hội.His actions contradict the values of our social community.
Báo cáo không đi ngược lại các phát hiện từ năm ngoái.The report does not contradict the findings from last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contradicts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contradict

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contradicted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contradicted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contradicts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contradicting

contradicts (Noun)

AI

Nghĩa 01

sự không nhất quán về mặt logic.

a logical inconsistency.

Ví dụ
Lập luận của anh ấy mâu thuẫn với bằng chứng trong nghiên cứu xã hội.His argument contradicts the evidence presented in the social study.
Báo cáo không mâu thuẫn với các sự thật về nghèo đói ở Mỹ.The report does not contradict the facts about poverty in America.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hành động mâu thuẫn.

the act of contradicting.

Ví dụ
Lời phát biểu của anh ấy thường mâu thuẫn với sự thật về biến đổi khí hậu.His statement often contradicts the facts about climate change.
Báo cáo không mâu thuẫn với các phát hiện của các nghiên cứu trước.The report does not contradict the findings of previous studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh