Bản dịch của từ Controlled media outlet trong tiếng Việt
Controlled media outlet

Controlled media outlet(Noun)
Một tổ chức phát tán tin tức hoặc thông tin nhưng lại bị tác động hoặc điều hướng bởi các lực lượng bên ngoài như chính phủ hay các tập đoàn lớn
An organization that spreads news or information but is influenced or controlled by external forces such as the government or corporations.
一家传播新闻或信息的机构,但受到政府、企业等外部力量的影响或控制
Một phương tiện giao tiếp thường do hoặc hoạt động theo quy định, thường liên quan đến các hãng tin hoặc đài phát sóng truyền đạt thông tin đến công chúng.
A media outlet is a managed or operated entity under control, usually referring to news agencies or radio and television stations that deliver information to the public.
Một phương tiện truyền thông là các cơ quan tin tức hoặc các đài phát thanh truyền hình được kiểm soát hoặc điều hành nhằm truyền đạt thông tin tới công chúng.
Một nền tảng cung cấp thông tin nhưng có thể bị hạn chế hoặc mang tính cận kỳ do những lợi ích kiểm soát của nó
It's a platform that provides information but might have limitations or biases because of the interests controlling it.
这是一个提供信息的平台,但由于其掌控利益,可能存在限制或偏见。
