Bản dịch của từ Controlled trade trong tiếng Việt

Controlled trade

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Controlled trade(Phrase)

kˈɒntrəʊld trˈeɪd
ˈkɑnˌtroʊɫd ˈtreɪd
01

Một loại hình thương mại được quản lý bởi các quy định và điều kiện cụ thể do một cơ quan quản lý đặt ra.

A type of trade regulated by specific rules and conditions set by a governing body

Ví dụ
02

Thương mại hàng hóa chịu sự kiểm soát của Chính phủ

Trade in goods that are subject to government restrictions

Ví dụ
03

Các hoạt động thương mại hạn chế hoặc kiểm soát việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các bên.

Trade practices that limit or control the exchange of goods and services between parties

Ví dụ