Bản dịch của từ Conventional treatment trong tiếng Việt
Conventional treatment
Noun [U/C]

Conventional treatment(Noun)
kənvˈɛnʃənəl trˈiːtmənt
kənˈvɛnʃənəɫ ˈtritmənt
Ví dụ
02
Phương pháp điều trị dựa trên các phương pháp đã được chứng minh thường khác biệt so với các phương pháp điều trị thay thế hoặc bổ sung.
This is a treatment method that uses established techniques, usually in contrast to supplementary or alternative treatments.
使用成熟方法的治疗,常常与替代或辅助手段形成对比。
Ví dụ
Ví dụ
