Anh - Việt

Bản dịch của từ Conveyable trong tiếng Việt

conveyable

AdjectiveNoun

conveyable (Adjective)

/kənvˈeɪəbəl/
/kənvˈeɪəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể được truyền đi hoặc chuyển giao; có thể đưa từ nơi này sang nơi khác (ví dụ: thông tin, bệnh tật, hàng hóa có thể truyền/t chuyển được).

Capable of being conveyed or transmitted.

Ví dụ
Thông tin dễ dàng truyền đạt đến khán giả.The information was easily conveyable to the audience.
Một số ý tưởng không thể truyền đạt qua việc viết lách.Some ideas are not conveyable through written communication.

Dạng tính từ của conveyable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

conveyable

có thể truyền tải

more conveyable

dễ truyền hơn

most conveyable

có thể truyền được nhiều nhất

conveyable (Noun)

/kənvˈeɪəbəl/
/kənvˈeɪəbəl/
AI

Nghĩa 01

Vật có thể được vận chuyển hoặc chuyển giao; một đồ vật/cái hàng có thể mang đi hoặc chuyển từ nơi này sang nơi khác.

A conveyable object or item.

Ví dụ
Sách là những vật dễ chuyển đến có thể chia sẻ với bạn bè.Books are conveyable items that can be shared with friends.
Tiền không phải là vật dễ chuyển đến trong nhiều nền văn hóa do tin ngưỡng.Money is not a conveyable object in many cultures due to superstitions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh