Anh - Việt

Bản dịch của từ Convulsion trong tiếng Việt

convulsion

Noun UncountableNoun

convulsion (Noun Uncountable)

/knvˈʌlʃnz/
/knvˈʌlʃnz/
AI

Nghĩa 01

Một cơn co giật đột ngột, mạnh và không đều của cơ thể do một tình trạng ảnh hưởng đến não (ví dụ như động kinh hoặc tổn thương thần kinh). Thường kèm theo mất kiểm soát vận động và có thể mất ý thức.

a sudden violent irregular movement of the body caused by a condition affecting the brain.

Ví dụ
Cộng đồng đã chứng kiến một cơn co giật trong cuộc biểu tình gần đây ở Chicago.The community witnessed a convulsion during the recent protest in Chicago.
Không có cơn co giật nào được báo cáo sau cuộc họp thị trấn tuần trước.There was no convulsion reported after the town hall meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của convulsion (Noun Uncountable)

ADJECTIVE + convulsionVERB + convulsion
Kết hợp từ của convulsion
Collocation
Ví dụ

cơn co giật dữ dội

violent convulsion

Cuộc biểu tình dữ dội làm rung chuyển thành phố đến tận tâm can.

The violent convulsion of protests shook the city to its core.

cơn co giật đột ngột

sudden convulsion

Một cơn co giật đột ngột của tiếng cười bùng phát trong buổi thuyết trình.

A sudden convulsion of laughter erupted during the presentation.

convulsion (Noun)

/knvˈʌlʃnz/
/knvˈʌlʃnz/
AI

Nghĩa 01

Sự co giật mạnh không tự chủ của các cơ; những cơn co thắt hoặc run rẩy đột ngột và dữ dội của cơ thể do hoạt động thần kinh bất thường.

involuntary violent contractions or spasms of the muscles.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã gây ra những cơn co giật trong trật tự xã hội của thành phố tuần trước.The protest caused convulsions in the city's social order last week.
Cộng đồng không trải qua bất kỳ cơn co giật nào trong cuộc biểu tình hòa bình.The community did not experience any convulsions during the peaceful rally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của convulsion (Noun)

SingularPlural

convulsion

convulsions

Kết hợp từ của convulsion (Noun)

ADJECTIVE + convulsionVERB + convulsion
Kết hợp từ của convulsion
Collocation
Ví dụ

co giật dữ dội

violent convulsion

Sự co giật dữ dội của cuộc biểu tình đã làm kinh ngạc cả thành phố.

The violent convulsion of the protest shocked the entire city.

co giật đột ngột

sudden convulsion

Một cơn co giật đột ngột làm gián đoạn bài phát biểu của cô ấy trong kỳ thi IELTS.

A sudden convulsion interrupted her speech during the IELTS exam.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh