Bản dịch của từ Core issue trong tiếng Việt

Core issue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Core issue(Noun)

kˈɔɹ ˈɪʃu
kˈɔɹ ˈɪʃu
01

Vấn đề cốt lõi hay quan trọng nhất trong một cuộc thảo luận hoặc tình huống.

The main or most important issue in a discussion or situation.

在讨论或情境中,最基本或最关键的问题是什么。

Ví dụ
02

Một vấn đề trung tâm xác định hoặc định hình bối cảnh hoặc kết quả của một chủ đề lớn hơn.

A central issue defines or shapes the context or the outcome of a broader topic.

这是定义或形成一个更广泛主题的背景或结果的核心问题。

Ví dụ
03

Một yếu tố chính ảnh hưởng đến các hành động hoặc quyết định sau này.

This is a key issue that influences subsequent actions or decisions.

这对后续的行动或决策产生了重大影响。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh