Bản dịch của từ Coring trong tiếng Việt

Coring

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coring(Noun)

kˈoʊɹɪŋ
kˈoʊɹɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình lấy phần lõi (phần trung tâm) ra khỏi một vật, ví dụ như khoét lõi trái táo, khoan lấy lõi cấy ghép, hoặc loại bỏ phần lõi của trục.

The act of removing a core or central part from something.

去核

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Coring(Verb)

kˈoʊɹɪŋ
kˈoʊɹɪŋ
01

Loại bỏ lõi hoặc phần giữa (hạt, cuống hoặc phần cứng) của trái cây hoặc rau quả bằng cách khoét ra để còn phần ăn được xung quanh.

Remove the core or central part from a fruit or vegetable.

去除水果或蔬菜的核心部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Coring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Core

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cores

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Coring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ