Anh - Việt

Bản dịch của từ Corncockle trong tiếng Việt

corncockle

Noun

corncockle (Noun)

/kˈɔɹnkəkəl/
/kˈɔɹnkəkəl/
AI

Nghĩa 01 · Một loài cây có hoa màu hồng có nguồn gốc Địa Trung Hải, được đem đến Anh và trở thành cỏ dại trên đồng lúa. Ngày trước từng phổ biến nhưng gần như bị loại trừ vì hạt của nó có độc và có thể làm bẩn bột mì.

Một loài cây có hoa màu hồng có nguồn gốc Địa Trung Hải, được đem đến Anh và trở thành cỏ dại trên đồng lúa. Ngày trước từng phổ biến nhưng gần như bị loại trừ vì hạt của nó có độc và có thể làm bẩn bột mì.

A pinkflowered Mediterranean plant introduced into Britain where it became a cornfield weed It has since been almost eradicated because its poisonous seeds contaminate flour.

Ví dụ
Corncockle là một loại cỏ dại phổ biến trong cánh đồng ngũ cốc ở Anh ngày nay.Corncockle is a common weed in British cornfields today.
Nhiều nông dân không muốn có corncockle trong cánh đồng của họ.Many farmers do not want corncockle in their fields.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh