Bản dịch của từ Corporate counsel trong tiếng Việt
Corporate counsel
Noun [U/C]

Corporate counsel(Noun)
kˈɔːpərˌeɪt kˈaʊnsəl
ˈkɔrpɝˌeɪt ˈkaʊnsəɫ
01
Phòng pháp lý của một tập đoàn chịu trách nhiệm giám sát các vấn đề pháp lý của công ty.
The legal department of a corporation is responsible for managing its legal affairs.
该公司负责法律事务的法律部门
Ví dụ
Ví dụ
03
Một luật sư đại diện cho một công ty trong các vấn đề pháp lý và cung cấp tư vấn về tuân thủ quy định cũng như quản lý rủi ro.
A lawyer represents a company in legal matters and provides advice on compliance and risk management.
一位代表公司处理法律事务、提供合规和风险管理建议的律师
Ví dụ
