Anh - Việt

Bản dịch của từ Corrected trong tiếng Việt

corrected

VerbAdjective

corrected (Verb)

/kərˈɛktɪd/
/kɝˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã làm cho một thứ trở nên đúng hoặc tốt hơn bằng cách sửa lỗi, sai sót hay khuyết điểm của nó.

Past tense and past participle of “correct” to make something right by removing errors faults or mistakes

Ví dụ

corrected (Adjective)

/kərˈɛktɪd/
/kɝˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01

Không có lỗi hoặc sai sót; phù hợp với sự thật, quy tắc hay đáp án đúng.

Free from mistakes accurate or right

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh