Bản dịch của từ Corresponding to trong tiếng Việt
Corresponding to
Phrase

Corresponding to(Phrase)
kˌɒrɪspˈɒndɪŋ tˈuː
ˈkɔrɪˌspɑndɪŋ ˈtoʊ
02
Phù hợp một cách thích hợp
Matching in an appropriate way
Ví dụ
03
Có sự tương đồng hoặc mối liên hệ gần gũi với một điều gì đó khác
Having a close similarity or relationship to something else
Ví dụ
