Anh - Việt

Bản dịch của từ Corroborating trong tiếng Việt

corroborating

VerbAdjective

corroborating (Verb)

/kɚˈɑbɚeɪtɪŋ/
/kɚˈɑbɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) xác nhận hoặc cung cấp bằng chứng/ủng hộ cho một lời phát biểu, lý thuyết hoặc kết luận, làm cho điều đó trở nên đáng tin cậy hơn.

(động từ) xác nhận hoặc cung cấp bằng chứng/ủng hộ cho một lời phát biểu, lý thuyết hoặc kết luận, làm cho điều đó trở nên đáng tin cậy hơn.

confirm or give support to a statement theory or finding.

Ví dụ
Kết quả khảo sát xác nhận lý thuyết về ảnh hưởng của mạng xã hội.The survey results corroborate the theory of social media influence.
Bằng chứng không xác nhận các tuyên bố của anh ấy về bất bình đẳng xã hội.The evidence does not corroborate his claims about social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của corroborating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

corroborate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

corroborated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

corroborated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

corroborates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

corroborating

corroborating (Adjective)

/kɚˈɑbɚeɪtɪŋ/
/kɚˈɑbɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cung cấp thêm bằng chứng hoặc căn cứ để làm cho một lời nói, ý kiến hoặc giả thuyết trở nên đáng tin cậy hơn.

Cung cấp thêm bằng chứng hoặc căn cứ để làm cho một lời nói, ý kiến hoặc giả thuyết trở nên đáng tin cậy hơn.

supporting with further evidence or authority.

Ví dụ
Nghiên cứu đã cung cấp bằng chứng hỗ trợ cho nhu cầu cải cách xã hội.The study provided corroborating evidence for the need for social reforms.
Nhiều chuyên gia không xác nhận các tuyên bố về tác động của mạng xã hội.Many experts are not corroborating the claims about social media impacts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh