Bản dịch của từ Cortical trong tiếng Việt

Cortical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cortical(Adjective)

kˈɔɹtəkl̩
kˈɑɹtɪkl̩
01

Thuộc về lớp vỏ ngoài của mô, tức là liên quan đến hoặc tạo thành một lớp ngoài ngay dưới biểu bì của thân hoặc rễ (ví dụ: lớp vỏ ngoài của thân cây hoặc rễ cây).

Relating to or forming an outer layer of tissue immediately below the epidermis of a stem or root.

与表皮下方的外层组织相关或形成的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuộc về vỏ não; liên quan đến lớp ngoài cùng của đại não (vùng vỏ não chịu trách nhiệm cho tư duy, cảm giác và các chức năng nhận thức).

Relating to the outer layer of the cerebrum.

与大脑皮层相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ