Bản dịch của từ Count down trong tiếng Việt

Count down

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Count down(Phrase)

kaʊnt daʊn
kaʊnt daʊn
01

Đếm lùi: tiến hành đếm ngược từ một số xuống 0 theo thứ tự, thường dùng để chuẩn bị cho một sự kiện (ví dụ đếm ngược trước khi bắn pháo hoa hoặc bắt đầu một buổi trình diễn).

Gradual counting backwards from a number to zero especially in preparation for an event.

Ví dụ

Count down(Verb)

kaʊnt daʊn
kaʊnt daʊn
01

Đếm lùi: đếm ngược từ một số về 0 từng bước một, thường để chuẩn bị cho một sự kiện (ví dụ: đếm ngược đến lúc bắt đầu hoặc bùng nổ pháo hoa).

Gradually count in reverse from a number to zero especially in preparation for an event.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh