Anh - Việt

Bản dịch của từ Counterfoil trong tiếng Việt

counterfoil

Noun

counterfoil (Noun)

/kˈaʊntəɹfɔɪl/
/kˈaʊntəɹfɔɪl/
AI

Nghĩa 01

Một phần của séc, vé số, biên lai hoặc tờ phiếu mà bạn giữ lại làm hồ sơ khi phần còn lại đã được thanh toán hoặc sử dụng; giống như bản lưu giữ để đối chiếu sau này.

a part of a cheque lottery ticket etc that you keep as a record when the rest of it has been paid or used.

Ví dụ
Cô ấy đã rách mảnh giữ lại của vé số.She tore off the counterfoil of the lottery ticket.
Mảnh giữ lại của séc có thông tin thanh toán quan trọng.The counterfoil of the cheque had important payment details.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh