Bản dịch của từ Counterproductive method trong tiếng Việt

Counterproductive method

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counterproductive method(Noun)

kˈaʊntəprədˌʌktɪv mˈɛθɒd
ˌkaʊntɝprəˈdəktɪv ˈmɛθəd
01

Một kỹ thuật hoặc phương pháp dẫn đến những kết quả không hiệu quả hoặc không mong muốn.

A technique or approach that leads to inefficient or undesirable outcomes

Ví dụ
02

Một chiến lược làm suy yếu mục tiêu hoặc ý định của một hành động.

A strategy that undermines the intended goal or purpose of an action

Ví dụ
03

Một hành động cản trở tiến trình đạt được mục tiêu mong muốn

An action that hinders progress towards a desired objective

Ví dụ