Anh - Việt

Bản dịch của từ Countertenor trong tiếng Việt

countertenor

Noun

countertenor (Noun)

/kˈaʊntɚtɛnɚ/
/kaʊntəɹtˈɛnəɹ/
AI

Nghĩa 01

Giọng nam cao nhất ở người trưởng thành, thường giống hoặc gần với giọng alto nam nhưng có âm sắc trong, mạnh và tinh khiết hơn.

The highest male adult singing voice sometimes distinguished from the male alto voice by its strong pure tone.

Ví dụ
David Daniels là một countertenor nổi tiếng với giọng hát mạnh mẽ.David Daniels is a famous countertenor known for his powerful voice.
Nhiều người không nhận ra giọng countertenor trong nhạc cổ điển.Many people do not recognize the countertenor voice in classical music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh