Bản dịch của từ Counting your chickens before they hatch trong tiếng Việt

Counting your chickens before they hatch

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Counting your chickens before they hatch(Phrase)

kˈaʊntɨŋ jˈɔɹ tʃˈɪkənz bɨfˈɔɹ ðˈeɪ hˈætʃ
kˈaʊntɨŋ jˈɔɹ tʃˈɪkənz bɨfˈɔɹ ðˈeɪ hˈætʃ
01

Dự đoán thành công hoặc lập kế hoạch dựa trên những điều chưa xảy ra.

It's about making assumptions of success or planning based on something that hasn't happened yet.

假设事情成功或是根据尚未发生的事情制定计划。

Ví dụ
02

Lạc quan quá mức về một sự kiện trong tương lai.

Being overly optimistic about a future event.

对未来某件事过于乐观了。

Ví dụ
03

Coi thường cái gì đó trước khi nó thành hiện thực.

To underestimate something before it happens.

在事情变成现实之前,理所当然地认为它会发生。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh