Bản dịch của từ Country life trong tiếng Việt
Country life
Noun [U/C]

Country life(Noun)
ˌkʌntrɪ ˈlʌɪf
ˌkʌntrɪ ˈlʌɪf
01
Cuộc sống nông thôn, đặc biệt khác biệt với cuộc sống ở thành phố hoặc thị xã. Ngoài ra còn đề cập đến phong cách sống hoặc sở thích (như cưỡi ngựa, săn bắn, câu cá, v.v.) được xem là đặc trưng của tầng lớp quý tộc đất đai. Cũng dùng như một danh từ không đếm được: cuộc sống dành trọn ở vùng quê.
Life in the countryside, especially when contrasting with urban or town life. Similarly, activities such as horseback riding, hunting, fishing, etc., are considered typical of the aristocracy. Just like countable nouns: rural life.
乡村生活,尤其是与城镇或都市生活形成鲜明对比的时候。同样,诸如骑马、狩猎、钓鱼等生活方式或活动,被视为贵族的典范。就像名词“农村生活”那样,描述的都是乡间的日子。
Ví dụ
