Bản dịch của từ Courtyard trong tiếng Việt

Courtyard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Courtyard(Noun)

kˈɔɹtjɑɹd
kˈoʊɹtjɑɹd
01

Một khoảng không gian ngoài trời không có mái, được bao quanh hoàn toàn hoặc một phần bởi tường hoặc các toà nhà; thường là sân nằm trong lâu đài, nhà lớn hoặc khu nhà (ví dụ sân trong của một dinh thự).

An unroofed area that is completely or partially enclosed by walls or buildings typically one forming part of a castle or large house.

一个没有屋顶的区域,完全或部分被墙或建筑物围绕,通常是城堡或大房子的一部分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Courtyard (Noun)

SingularPlural

Courtyard

Courtyards

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ