Bản dịch của từ Crag trong tiếng Việt

Crag

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crag(Noun)

kɹæg
kɹæg
01

Một vách đá dốc, nham nhở hoặc mỏm đá dựng đứng, thường khô cằn và khó trèo.

A steep or rugged cliff or rock face.

陡峭的悬崖或岩壁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một lớp đá sa thạch vỏ sò (có vỏ biển hóa thạch) xuất hiện ở phía đông nước Anh; thường là một loại đá cứng, có cấu trúc gồ ghề, là thành phần địa chất đặc trưng ở vùng đó.

A shelly sandstone occurring in eastern England.

一种出现在英东的贝壳砂岩。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Crag (Noun)

SingularPlural

Crag

Crags

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ