Bản dịch của từ Credit limit trong tiếng Việt

Credit limit

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credit limit(Idiom)

01

Giới hạn tổng số tiền có thể vay qua tài khoản tín dụng.

The total amount you can borrow is limited by your credit account balance.

信用账户的最高贷款额度有限制。

Ví dụ
02

Số tiền tối đa mà người cho vay sẵn sàng cấp tín dụng cho người vay.

The maximum credit amount that the lender will grant to the borrower.

贷方向借款人提供的最大信用额度。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh