Bản dịch của từ Credit manipulation trong tiếng Việt
Credit manipulation
Noun [U/C]

Credit manipulation(Noun)
krˈɛdɪt mənˌɪpjʊlˈeɪʃən
ˈkrɛdɪt məˌnɪpjəˈɫeɪʃən
01
Một chiến thuật nhằm nâng cao uy tín tín dụng một cách gian lận
One strategy used to significantly boost creditworthiness illegally.
这是一种未经授权的策略,用以显著提升信用能力。
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động làm sai lệch hoặc ảnh hưởng đến điểm tín dụng hoặc xếp hạng tín dụng của cá nhân hoặc tổ chức
An action that adjusts or impacts an individual’s or organization’s credit rating or credit score.
操纵或影响个人或组织的信用评级或信用评分的行为
Ví dụ
