Bản dịch của từ Creep out trong tiếng Việt
Creep out
Verb

Creep out(Verb)
kɹˈip ˈaʊt
kɹˈip ˈaʊt
01
Gợi ra cảm giác không thoải mái qua hành động hoặc bình luận.
To elicit a feeling of discomfort through actions or comments.
Ví dụ
Creep out

Gợi ra cảm giác không thoải mái qua hành động hoặc bình luận.
To elicit a feeling of discomfort through actions or comments.