Bản dịch của từ Creep out trong tiếng Việt
Creep out

Creep out (Verb)
The loud noise from the party creeped me out last night.
Âm thanh lớn từ bữa tiệc đã làm tôi cảm thấy sợ hãi tối qua.
The strange man did not creep out my friends at the event.
Người đàn ông lạ đã không làm bạn tôi cảm thấy sợ hãi tại sự kiện.
Did the horror movie creep you out during our movie night?
Bộ phim kinh dị có làm bạn cảm thấy sợ hãi trong đêm xem phim không?
The horror movie last night really creeped me out.
Bộ phim kinh dị tối qua thực sự khiến tôi cảm thấy lo lắng.
The loud noise did not creep out my friends at the party.
Âm thanh lớn không khiến bạn bè tôi cảm thấy lo lắng tại bữa tiệc.
The horror movie really creeps me out at night.
Bộ phim kinh dị thực sự làm tôi sợ hãi vào ban đêm.
The loud noise did not creep out the children.
Âm thanh lớn không làm trẻ em sợ hãi.
Does the dark alley creep you out during the walk?
Con hẻm tối có làm bạn sợ hãi trong lúc đi không?
The horror movie really creeped me out last night.
Bộ phim kinh dị đã làm tôi sợ hãi tối qua.
The loud noise did not creep out my friends at all.
Âm thanh lớn không làm bạn tôi sợ hãi chút nào.
Gợi ra cảm giác không thoải mái qua hành động hoặc bình luận.
To elicit a feeling of discomfort through actions or comments.
His strange comments can creep out new students during orientation.
Những bình luận kỳ lạ của anh ấy có thể làm sinh viên mới khó chịu trong buổi định hướng.
She doesn't want to creep out her friends with weird jokes.
Cô ấy không muốn làm bạn bè khó chịu với những trò đùa kỳ quặc.
Does his behavior creep you out at social events?
Hành vi của anh ấy có khiến bạn khó chịu trong các sự kiện xã hội không?
His strange comments always creep me out during social gatherings.
Những nhận xét kỳ lạ của anh ấy luôn làm tôi cảm thấy khó chịu trong các buổi gặp gỡ xã hội.
She doesn't want to creep anyone out with her jokes.
Cô ấy không muốn làm ai cảm thấy khó chịu với những câu đùa của mình.