Bản dịch của từ Creep out trong tiếng Việt

Creep out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creep out (Verb)

kɹˈip ˈaʊt
kɹˈip ˈaʊt
01

Khiến ai đó cảm thấy không thoải mái hoặc sợ hãi.

To cause someone to feel uneasy or frightened.

Ví dụ

The loud noise from the party creeped me out last night.

Âm thanh lớn từ bữa tiệc đã làm tôi cảm thấy sợ hãi tối qua.

The strange man did not creep out my friends at the event.

Người đàn ông lạ đã không làm bạn tôi cảm thấy sợ hãi tại sự kiện.

Did the horror movie creep you out during our movie night?

Bộ phim kinh dị có làm bạn cảm thấy sợ hãi trong đêm xem phim không?

The horror movie last night really creeped me out.

Bộ phim kinh dị tối qua thực sự khiến tôi cảm thấy lo lắng.

The loud noise did not creep out my friends at the party.

Âm thanh lớn không khiến bạn bè tôi cảm thấy lo lắng tại bữa tiệc.

02

Để làm ai đó hoảng sợ hoặc lo lắng.

To scare or disturb someone.

Ví dụ

The horror movie really creeps me out at night.

Bộ phim kinh dị thực sự làm tôi sợ hãi vào ban đêm.

The loud noise did not creep out the children.

Âm thanh lớn không làm trẻ em sợ hãi.

Does the dark alley creep you out during the walk?

Con hẻm tối có làm bạn sợ hãi trong lúc đi không?

The horror movie really creeped me out last night.

Bộ phim kinh dị đã làm tôi sợ hãi tối qua.

The loud noise did not creep out my friends at all.

Âm thanh lớn không làm bạn tôi sợ hãi chút nào.

03

Gợi ra cảm giác không thoải mái qua hành động hoặc bình luận.

To elicit a feeling of discomfort through actions or comments.

Ví dụ

His strange comments can creep out new students during orientation.

Những bình luận kỳ lạ của anh ấy có thể làm sinh viên mới khó chịu trong buổi định hướng.

She doesn't want to creep out her friends with weird jokes.

Cô ấy không muốn làm bạn bè khó chịu với những trò đùa kỳ quặc.

Does his behavior creep you out at social events?

Hành vi của anh ấy có khiến bạn khó chịu trong các sự kiện xã hội không?

His strange comments always creep me out during social gatherings.

Những nhận xét kỳ lạ của anh ấy luôn làm tôi cảm thấy khó chịu trong các buổi gặp gỡ xã hội.

She doesn't want to creep anyone out with her jokes.

Cô ấy không muốn làm ai cảm thấy khó chịu với những câu đùa của mình.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/creep out/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Creep out

Không có idiom phù hợp