Bản dịch của từ Creep out trong tiếng Việt

Creep out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creep out(Verb)

kɹˈip ˈaʊt
kɹˈip ˈaʊt
01

Gợi ra cảm giác không thoải mái qua hành động hoặc bình luận.

To elicit a feeling of discomfort through actions or comments.

Ví dụ
02

Để làm ai đó hoảng sợ hoặc lo lắng.

To scare or disturb someone.

Ví dụ
03

Khiến ai đó cảm thấy không thoải mái hoặc sợ hãi.

To cause someone to feel uneasy or frightened.

Ví dụ