Bản dịch của từ Criminal-minded trong tiếng Việt

Criminal-minded

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Criminal-minded (Adjective)

krˈɪmɪnəlmˌaɪndɪd
ˈkrɪmənəɫˈmaɪndɪd
01

Đặc trưng bởi những suy nghĩ hoặc niềm tin ủng hộ hoạt động phạm tội.

Characterized by thoughts or beliefs that endorse criminal activity

Ví dụ
02

Có tư duy nghiêng về hoặc ủng hộ hành vi phạm tội.

Having a mindset that is inclined toward or supportive of criminal behavior

Ví dụ
03

Liên quan đến một tư duy biện minh hoặc hợp lý hóa các hành động bất hợp pháp.

Relating to a mentality that justifies or rationalizes illegal actions

Ví dụ