Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminal syndicalism trong tiếng Việt

criminal syndicalism

NounIdiom

criminal syndicalism (Noun)

/kɹˈɪmənəl sˈɪndɨkˌɪlɨsm/
/kɹˈɪmənəl sˈɪndɨkˌɪlɨsm/
AI

Nghĩa 01 · Một tổ chức tội phạm có cấu trúc, gồm những kẻ phạm pháp phối hợp với nhau để tiến hành các hoạt động bất hợp pháp (ví dụ: buôn bán ma túy, cướp của, tống tiền).

Một tổ chức tội phạm có cấu trúc, gồm những kẻ phạm pháp phối hợp với nhau để tiến hành các hoạt động bất hợp pháp (ví dụ: buôn bán ma túy, cướp của, tống tiền).

an organized group of criminals involved in illegal activities.

Ví dụ
Chủ nghĩa tội phạm thường dẫn đến bạo lực gia tăng ở thành phố.Criminal syndicalism often leads to increased violence in urban areas.
Cảnh sát không dung thứ cho chủ nghĩa tội phạm trong cộng đồng chúng tôi.The police do not tolerate criminal syndicalism in our community.

criminal syndicalism (Idiom)

/ˈkrɪ.məˈnæl.sɪn.dɪ.kəˌlɪ.zəm/
/ˈkrɪ.məˈnæl.sɪn.dɪ.kəˌlɪ.zəm/
AI

Nghĩa 01 · Sự cổ vũ hoặc thực hành việc dùng hành vi phạm pháp (như bạo lực, phá hoại, tội phạm) như một phương tiện để lật đổ hoặc thay đổi chính quyền.

Sự cổ vũ hoặc thực hành việc dùng hành vi phạm pháp (như bạo lực, phá hoại, tội phạm) như một phương tiện để lật đổ hoặc thay đổi chính quyền.

the advocacy or practice of crime as a method of revolution or change in government.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng chủ nghĩa tội phạm có thể thay đổi hệ thống chính phủ.Many believe criminal syndicalism can change the government system effectively.
Chủ nghĩa tội phạm không giải quyết vấn đề xã hội một cách có ý nghĩa.Criminal syndicalism does not solve social issues in any meaningful way.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh