Bản dịch của từ Croissant trong tiếng Việt

Croissant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Croissant(Noun)

kɹɑsˈɑn
kɹəsˈɑnt
01

Một loại bánh mì (bánh sừng bò) của Pháp, có hình bán nguyệt hoặc hình sừng, làm từ bột men có nhiều lớp mỏng và bơ nên rất xốp, giòn ngoài, mềm và ngọt nhẹ bên trong; thường ăn vào bữa sáng.

A French crescentshaped roll made of sweet flaky yeast dough eaten for breakfast.

一种法式的牛角面包,外层酥脆,内层松软。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Croissant (Noun)

SingularPlural

Croissant

Croissants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ