Bản dịch của từ Croon trong tiếng Việt

Croon

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Croon(Noun)

kɹˈun
kɹˈun
01

Giọng nói hoặc giọng điệu nhẹ nhàng, trầm lắng.

A soft low voice or tone.

Ví dụ

Croon(Verb)

kɹˈun
kɹˈun
01

Ngâm nga hoặc hát với giọng nhẹ nhàng, trầm lắng, đặc biệt là một cách tình cảm.

Hum or sing in a soft low voice especially in a sentimental manner.

Ví dụ

Dạng động từ của Croon (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Croon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crooned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crooned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Croons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crooning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ