Bản dịch của từ Cross-border account trong tiếng Việt

Cross-border account

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross-border account(Noun)

krˈɒsbɔːdɐ ɐkˈaʊnt
ˈkrɔsˌbɔrdɝ ˈeɪˈkaʊnt
01

Một tài khoản cho phép chuyển đổi tiền tệ và chuyển khoản giữa các quốc gia khác nhau.

An account which allows for currency exchange and transfers between different countries

Ví dụ
02

Một loại tài khoản giúp đơn giản hóa các giao dịch quốc tế.

A type of account that facilitates international transactions

Ví dụ
03

Một tài khoản tại tổ chức tài chính được sử dụng cho các giao dịch xuyên quốc gia.

An account held in a financial institution that is intended for use across national borders

Ví dụ