Bản dịch của từ Cross-country trade trong tiếng Việt

Cross-country trade

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross-country trade(Noun)

krˈɒskaʊntri trˈeɪd
ˈkrɔˈskaʊntri ˈtreɪd
01

Một loại thương mại hoặc kinh doanh xảy ra giữa các quốc gia khác nhau.

A type of commerce or business that occurs between different countries

Ví dụ
02

Thương mại vượt qua biên giới quốc gia thường liên quan đến việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia.

Trade that crosses national borders often involving the exchange of goods and services between countries

Ví dụ
03

Hoạt động thương mại diễn ra qua các khoảng cách địa lý

Trade activity that occurs across geographical distances

Ví dụ