Bản dịch của từ Crossing the line trong tiếng Việt
Crossing the line
Phrase

Crossing the line(Phrase)
krˈɒsɪŋ tʰˈiː lˈaɪn
ˈkrɔsɪŋ ˈθi ˈɫaɪn
02
Vượt quá giới hạn chấp nhận được trong hành vi hay hành động
To go beyond what is acceptable in behavior or actions
突破行为或行动中可接受的界限或限制
Ví dụ
03
Tham gia vào những hành vi được coi là không phù hợp hoặc không chấp nhận được
Engaging in behaviors that are considered inappropriate or unacceptable
参与被视为不恰当或不可接受的行为
Ví dụ
