Bản dịch của từ Cryoscopy trong tiếng Việt

Cryoscopy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cryoscopy(Noun)

kɹaɪˈɑskəpi
kɹaɪˈɑskəpi
01

Cryoscopy là phương pháp đo điểm đóng băng của một chất lỏng, đặc biệt là xác định xem điểm đóng băng bị hạ xuống bao nhiêu khi hoà tan một chất khác vào chất lỏng đó.

The measurement of the freezing point of liquids especially the procedure of measuring by how much the freezing point of a liquid is lowered when a substance is dissolved in it.

测量液体的冰点,尤其是溶解物质对冰点的影响。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh