Anh - Việt

Bản dịch của từ Cryoscopy trong tiếng Việt

cryoscopy

Noun

cryoscopy (Noun)

/kɹaɪˈɑskəpi/
/kɹaɪˈɑskəpi/
AI

Nghĩa 01

Cryoscopy là phương pháp đo điểm đóng băng của một chất lỏng, đặc biệt là xác định xem điểm đóng băng bị hạ xuống bao nhiêu khi hoà tan một chất khác vào chất lỏng đó.

The measurement of the freezing point of liquids especially the procedure of measuring by how much the freezing point of a liquid is lowered when a substance is dissolved in it.

Ví dụ
Cryoscopy giúp các nhà khoa học hiểu các tính chất của các chất lỏng xã hội.Cryoscopy helps scientists understand the properties of various social liquids.
Cryoscopy không áp dụng cho các vật liệu rắn trong các thí nghiệm xã hội.Cryoscopy does not apply to solid materials in social experiments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh