Bản dịch của từ Crystal measurement trong tiếng Việt

Crystal measurement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crystal measurement(Noun)

krˈɪstəl mˈɛʒəmənt
ˈkrɪstəɫ ˈmɛʒɝmənt
01

Dữ liệu định lượng thu được từ các thí nghiệm liên quan đến tinh thể thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.

Quantitative data derived from experiments involving crystals often used in scientific research

Ví dụ
02

Một phép đo liên quan đến các tính chất của tinh thể, thường được xác định qua các kích thước như chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

A measurement that relates to the properties of crystals often in terms of dimensions such as length width and height

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình đo đạc tinh thể cho các ứng dụng khoa học khác nhau.

The act or process of measuring crystals for various scientific applications

Ví dụ