Bản dịch của từ Cultural shortfall trong tiếng Việt

Cultural shortfall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural shortfall(Noun)

kˈʌltʃərəl ʃˈɔːtfɔːl
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈʃɔrtˌfɔɫ
01

Khoảng cách giữa những lợi ích văn hóa kỳ vọng và những trải nghiệm văn hóa thực tế

The gap between the expected cultural benefits and the actual cultural experiences

Ví dụ
02

Thiếu hụt sự hiểu biết hoặc kinh nghiệm văn hóa

A deficiency in cultural understanding or experiences

Ví dụ
03

Sự thiếu đa dạng văn hóa hoặc thiếu trải nghiệm văn hóa trong một cộng đồng hoặc xã hội.

A lack of cultural diversity or exposure in a community or society

Ví dụ