Bản dịch của từ Curly pasta trong tiếng Việt

Curly pasta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curly pasta(Noun)

kˈɜːli pˈɑːstɐ
ˈkɝɫi ˈpæstə
01

Thường được biết đến với tên gọi cavatappi hoặc cellentani, loại pasta này thường được sử dụng trong các món nướng và salad.

Commonly known as cavatappi or cellentani this pasta is often used in baked dishes and salads

Ví dụ
02

Một loại mì ống có hình xoắn hoặc hình xoáy.

A type of pasta that is twisted or spiralshaped

Ví dụ
03

Mì cuộn có khả năng giữ nước sốt rất tốt nhờ vào hình dạng của nó.

Curly pasta can hold sauces well due to its shape

Ví dụ