Bản dịch của từ Currency region trong tiếng Việt
Currency region
Noun [U/C]

Currency region(Noun)
kˈʌrənsi rˈiːdʒən
ˈkɝənsi ˈridʒən
01
Tiền tệ trung gian do nhà nước phát hành và được chấp nhận rộng rãi trong các giao dịch
A medium of exchange issued by the government and commonly accepted in transactions.
由政府发行、在交易中被普遍接受的交换媒介
Ví dụ
Ví dụ
