Anh - Việt
valuation
Noun
valuation (Noun)
/vˌæljuːˈeɪʃən/
/ˌvæɫjuˈeɪʃən/
AI
Nghĩa 01
Giá trị hay tầm quan trọng được đặt lên một điều gì đó
The importance or value that is placed on something
Ví dụ
Việc đánh giá giá trị của dịch vụ cộng đồng rất quan trọng cho các chương trình phát triển xã hội.The valuation of community service is crucial for social development programs.
Trong báo cáo của chúng tôi không có đánh giá giá trị chính xác về đóng góp xã hội.There is no accurate valuation of social contributions in our report.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Quá trình định giá hoặc ước lượng giá trị của một thứ gì đó
The process of estimating the worth or value of something
Ví dụ
Việc định giá các dự án cộng đồng rất quan trọng cho quyết định tài trợ.The valuation of community projects is crucial for funding decisions.
Cơ quan địa phương không thực hiện định giá chính xác cho các chương trình xã hội.Local authorities do not conduct a proper valuation of social programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Việc định giá các trung tâm cộng đồng giúp phân bổ ngân sách hiệu quả cho cải tiến.The valuation of community centers helps allocate funds effectively for improvements.
Định giá của hội đồng thành phố không phản ánh đúng giá trị của các công viên.The city council's valuation did not reflect the true value of parks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa