Bản dịch của từ Cushioning trong tiếng Việt

Cushioning

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cushioning(Noun)

kˈʊʃənɪŋ
kˈʊʃnɪŋ
01

Một vật mềm hoặc phần mềm được dùng để làm cho điều gì đó thoải mái hơn (giảm va đập, tăng sự êm ái khi ngồi hoặc nằm).

A soft object or part that is used to make something more comfortable.

柔软的物体或部分,用于使某物更舒适。

cushioning tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cushioning(Verb)

kˈʊʃənɪŋ
kˈʊʃnɪŋ
01

Cung cấp hoặc tạo ra điều gì đó giúp làm giảm mức độ nghiêm trọng, tác hại hoặc tác động tiêu cực của một tình huống

To provide something that helps to make a situation less serious or less harmful.

减轻伤害或影响的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cushioning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cushion

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cushioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cushioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cushions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cushioning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ