Bản dịch của từ Custom duty trong tiếng Việt

Custom duty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Custom duty(Noun)

kˈʌstəm dˈuti
kˈʌstəm dˈuti
01

Một loại thuế của chính phủ áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu khỏi đất nước.

The fee imposed by the government on goods that are imported into or exported out of a country.

由政府对进出境货物征收的税费

Ví dụ
02

Thuế đánh vào việc nhập khẩu hoặc xuất khẩu hàng hóa.

Tax imposed on imported or exported goods.

征收在进口或出口商品上的税款

Ví dụ
03

Một khoản thuế chính thức áp dụng cho một số mặt hàng khi qua biên giới quốc tế.

This is the official fee applied to certain goods when crossing the international border.

对某些商品在国际过境时征收的官方税款

Ví dụ