Bản dịch của từ Custom duty trong tiếng Việt
Custom duty
Noun [U/C]

Custom duty(Noun)
kˈʌstəm dˈuti
kˈʌstəm dˈuti
01
Một loại thuế của chính phủ áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu khỏi đất nước.
The fee imposed by the government on goods that are imported into or exported out of a country.
由政府对进出境货物征收的税费
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoản thuế chính thức áp dụng cho một số mặt hàng khi qua biên giới quốc tế.
This is the official fee applied to certain goods when crossing the international border.
对某些商品在国际过境时征收的官方税款
Ví dụ
