Bản dịch của từ Customer archetype trong tiếng Việt

Customer archetype

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer archetype (Noun)

kˈʌstəmɚ ˈɑɹkɨtˌaɪp
kˈʌstəmɚ ˈɑɹkɨtˌaɪp
01

Một mô hình hoặc đại diện của một loại khách hàng dựa trên các đặc điểm chung.

A model or representation of a type of customer based on shared characteristics.

Ví dụ

The customer archetype helps businesses understand their target audience better.

Mô hình khách hàng giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về đối tượng mục tiêu.

Not every customer fits the same archetype in social settings.

Không phải mọi khách hàng đều phù hợp với cùng một mô hình trong các tình huống xã hội.

What is your customer archetype for social media marketing campaigns?

Mô hình khách hàng của bạn cho các chiến dịch tiếp thị trên mạng xã hội là gì?

The customer archetype for our survey is a young urban professional.

Mô hình khách hàng cho khảo sát của chúng tôi là một chuyên gia trẻ thành phố.

The marketing team does not understand the customer archetype we created.

Nhóm tiếp thị không hiểu mô hình khách hàng mà chúng tôi đã tạo.

02

Một mô tả chi tiết được các doanh nghiệp sử dụng để hiểu hành vi và nhu cầu của khách hàng mục tiêu.

A detailed description used by businesses to understand the behaviors and needs of their target customers.

Ví dụ

The customer archetype helps businesses target specific social groups effectively.

Hình mẫu khách hàng giúp doanh nghiệp nhắm đến các nhóm xã hội cụ thể.

Businesses do not always use a customer archetype in their marketing strategies.

Doanh nghiệp không phải lúc nào cũng sử dụng hình mẫu khách hàng trong chiến lược tiếp thị.

What is the main customer archetype for social media platforms like Facebook?

Hình mẫu khách hàng chính cho các nền tảng truyền thông xã hội như Facebook là gì?

The marketing team created a customer archetype for young adults in 2023.

Nhóm tiếp thị đã tạo một mô hình khách hàng cho người lớn trẻ tuổi vào năm 2023.

They did not consider the customer archetype of seniors in their campaign.

Họ đã không xem xét mô hình khách hàng của người cao tuổi trong chiến dịch.

03

Một phiên bản lý tưởng của hồ sơ khách hàng giúp trong việc tạo ra các chiến lược tiếp thị.

An idealized version of a customer profile that helps in creating marketing strategies.

Ví dụ

The customer archetype for our campaign is young professionals aged 25-35.

Kiểu khách hàng lý tưởng cho chiến dịch của chúng tôi là những người trẻ tuổi từ 25-35.

We do not have a clear customer archetype for our new product.

Chúng tôi không có kiểu khách hàng rõ ràng cho sản phẩm mới.

Is the customer archetype based on actual survey data or assumptions?

Kiểu khách hàng có dựa trên dữ liệu khảo sát thực tế hay giả định không?

The customer archetype for our campaign is young professionals aged 25-35.

Mô hình khách hàng cho chiến dịch của chúng tôi là những chuyên gia trẻ tuổi từ 25-35.

Many businesses do not understand their customer archetype well enough.

Nhiều doanh nghiệp không hiểu rõ mô hình khách hàng của họ.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/customer archetype/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Customer archetype

Không có idiom phù hợp