Bản dịch của từ Cut one's own throat trong tiếng Việt

Cut one's own throat

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut one's own throat(Idiom)

01

Hành động theo cách tự làm tổn thương chính mình hoặc gây hại cho bản thân.

Acting in ways that harm or hurt yourself.

表现出自我伤害或有害自己行为的方式。

Ví dụ
02

Ra quyết định gây ảnh hưởng tiêu cực đến lợi ích của bản thân.

Making a decision that harms your own interests.

做出决定时会对自己的利益产生负面影响。

Ví dụ
03

Phá hoại thành công hoặc tương lai của chính mình.

Successfully undermining yourself or your future.

自我破坏,阻碍自己的成功或未来

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh