Bản dịch của từ Cutting profits trong tiếng Việt

Cutting profits

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cutting profits(Noun)

kˈʌtɪŋ prˈɒfɪts
ˈkətɪŋ ˈprɑfɪts
01

Doanh thu còn lại sau khi đã trừ tất cả chi phí.

The income remaining after all costs are deducted from revenue

Ví dụ
02

Một chỉ số về lợi ích tài chính hoặc thu nhập

A measure of financial gain or benefit

Ví dụ
03

Sự chênh lệch giữa số tiền kiếm được và chi phí phát sinh

The difference between the amount earned and the expenses incurred

Ví dụ