Anh - Việt
cyclists
Noun
cyclists (Noun)
/sˈaɪklɪsts/
/ˈsaɪkɫɪsts/
AI
Nghĩa 01
Một người sử dụng xe đạp để di chuyển hoặc giải trí.
A person who uses a bicycle for transportation or recreation
Ví dụ
Nhiều người đi xe đạp ở Hà Nội đi làm an toàn mỗi ngày.Many cyclists in Hanoi commute safely to work every day.
Trong sự kiện làm sạch không khí thành phố, những người đi xe đạp này không dùng ô tô.These cyclists do not use cars during the city clean-air event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người điều khiển xe đạp, xe mô tô hay bất cứ phương tiện nào tương tự.
A person who rides a bicycle motorcycle or anything similar
Ví dụ
Tại cuộc đi bộ từ thiện năm 2024 ở Hà Nội, người đi xe đạp quyên góp 5.000 đô la cho các trường địa phương.At Hanoi's 2024 charity walk, cyclists raised $5,000 for local schools.
Trong cuộc khảo sát của Maya, người đi xe đạp không ủng hộ những con đường không an toàn gần trường học.During Maya's survey, cyclists did not support unsafe roads near schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các vận động viên xe đạp Kenya giành hai huy chương tại cuộc đua đường trường Olympic 2024.Cyclists from Kenya won two medals at the 2024 Olympic road race.
Khảo sát của Anna cho thấy các vận động viên xe đạp không nhận được sự hỗ trợ công bằng tại các cuộc đua.Cyclists in Anna's survey did not receive equal support at races.
Từ tiếng Việt gần nghĩa