Bản dịch của từ Dabbling trong tiếng Việt
Dabbling

Dabbling (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "dabbling" là một danh từ và động từ hiện tại phân từ, diễn tả hành động tham gia một cách hời hợt vào một hoạt động nào đó, thường không mang tính nghiêm túc hoặc chuyên sâu. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc thể thao để chỉ những người thử nghiệm mà không thật sự đam mê hay cam kết. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách phát âm hay ý nghĩa, nhưng cách sử dụng có thể thay đổi tùy vào ngữ cảnh văn hóa.
Họ từ
Từ "dabbling" là một danh từ và động từ hiện tại phân từ, diễn tả hành động tham gia một cách hời hợt vào một hoạt động nào đó, thường không mang tính nghiêm túc hoặc chuyên sâu. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh nghệ thuật hoặc thể thao để chỉ những người thử nghiệm mà không thật sự đam mê hay cam kết. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách phát âm hay ý nghĩa, nhưng cách sử dụng có thể thay đổi tùy vào ngữ cảnh văn hóa.
